| Tên thương hiệu: | EVEREST |
| MOQ: | Có thể thương lượng |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| Khả năng cung cấp: | 68.000 tấn/năm |
NM450Tuf Giải pháp cuối cùng cho nguyên liệu thép cứng cao trong khai thác mỏ và máy móc nặng
Tổng quan sản phẩm:
Thép chống mòn Tuf series (NM400Tuf, NM450Tuf, NM500Tuf) là một thế hệ nâng cấp các vật liệu chống mòn độ cứng cao.Độ bền tác động tuyệt vời, và khả năng chống nứt xuất sắc, thép này đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các ứng dụng đòi hỏi như khai thác mỏ, xây dựng, máy móc nặng và xử lý vật liệu.
Các đặc tính cơ học chính:
| Thép hạng | Độ bền kéo (MPa) | Sự kéo dài sau gãy xương (%) | Độ cứng (HBW) | Độ cứng tác động AKV (J, -20°C) |
|---|---|---|---|---|
| NM400Tuf | ≥ 1200 | ≥ 10 | 420-480 | ≥ 48 |
| NM450Tuf | ≥1300 | ≥ 8 | 420-480 | ≥ 48 |
| NM500Tuf | ≥ 1500 | ️ | ️ | ≥ 36 |
So sánh giữa NM450 và NM450Tuf:
| Tài sản | NM450 | NM450Tuf |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 14201500 | 14201500 |
| Chiều dài (%) | 14?? 18 | 14?? 18 |
| Độ cứng (HBW) | 450 ± 15 | 450 ± 15 |
| Năng lượng va chạm KV2 (J, -20°C) | 50 ¢ 70 (thường là 58) | 90?? 110 (thường là 106) |
| Năng lượng va chạm KV2 (J, -40°C) | 40 ¢ 55 (thường là 46) | 90 ¢ 100 (thường là 98) |
Ưu điểm hiệu suất:
Độ dẻo dai đặc biệt: NM450Tuf đạt được năng lượng va chạm gần gấp đôi so với NM450 tiêu chuẩn, cung cấp khả năng chống gãy dễ vỡ vượt trội ngay cả dưới nhiệt độ cực thấp (-40 ° C).
Tăng độ dẻo dai và khả năng ngăn chặn vết nứt: Đảm bảo tuổi thọ dịch vụ lâu hơn và hoạt động an toàn hơn trong môi trường năng động hoặc căng thẳng cao.
Độ cứng và khả năng chống mòn nhất quán: Cung cấp cùng mức độ độ cứng bề mặt như thép NM truyền thống trong khi cải thiện đáng kể độ dẻo dai và độ tin cậy.
Tại sao chọn Tuf Series:
An toàn và độ tin cậy được cải thiện dưới tải trọng gây sốc
Độ cứng nhiệt độ thấp tuyệt vời và chống nứt
Bảo vệ mòn lâu dài trong điều kiện làm việc cực đoan